をとわず
wo towazu
Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma...
Ý nghĩa 意味
Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~
thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候
ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ mang nghĩa đối lập như、「昼夜」、「男女」、「有無」
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + を問わず
Giải thích 説明
Bỏ qua sự khác biệt của một phạm trù như tuổi, giới tính hoặc kinh nghiệm; hay dùng trong thông báo.
Ví dụ 例文
-
この会議には、年齢を問わず参加できます。
Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác.
-
この試験には、年齢を問わず参加できます。
Mọi người có thể tham gia kỳ thi này bất kể tuổi tác.
-
この研修には、年齢を問わず参加できます。
Mọi người có thể tham gia khóa tập huấn này bất kể tuổi tác.
-
この発表会には、年齢を問わず参加できます。
Mọi người có thể tham gia buổi trình bày này bất kể tuổi tác.
-
この面接には、年齢を問わず参加できます。
Mọi người có thể tham gia buổi phỏng vấn này bất kể tuổi tác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| をとわず | Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma... | この会議には、年齢を問わず参加できます。 Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác. |
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~はともかく | Tạm gác một vấn đề sang bên. | 会議の結果はともかく、よい経験になった。 Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt. |
| ~は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして、これからの計画を話しましょう。 Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới. |
| ~(の)いかんによらず | Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào~ | 理由のいかんによらず、会議の欠席は事前に連絡してください。 Bất kể lý do gì, nếu vắng cuộc họp hãy báo trước. |
Ý kiến đóng góp (0)