Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

をとわず

wo towazu

Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma...

N2JLPT

Ý nghĩa 意味

Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~
thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候

ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ mang nghĩa đối lập như、「昼夜」、「男女」、「有無」

Cấu trúc 接続

N+を問わず Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + を問わず

Giải thích 説明

Bỏ qua sự khác biệt của một phạm trù như tuổi, giới tính hoặc kinh nghiệm; hay dùng trong thông báo.

Ví dụ 例文

  1. この会議かいぎには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。

    Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác.

  2. この試験しけんには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。

    Mọi người có thể tham gia kỳ thi này bất kể tuổi tác.

  3. この研修けんしゅうには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。

    Mọi người có thể tham gia khóa tập huấn này bất kể tuổi tác.

  4. この発表会はっぴょうかいには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。

    Mọi người có thể tham gia buổi trình bày này bất kể tuổi tác.

  5. この面接めんせつには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。

    Mọi người có thể tham gia buổi phỏng vấn này bất kể tuổi tác.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
をとわずKhông liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma...この会議かいぎには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。
Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.
~(の)いかんによらずTùy theo, không liên quan, dù như thế nào~理由りゆうのいかんによらず、会議かいぎの欠席けっせきは事前じぜんに連絡れんらくしてください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng cuộc họp hãy báo trước.

Ý kiến đóng góp (0)