Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~も~なら~も、~も~ば~も

mo ba mo mo nara mo

Cũng ~ cũng ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N1も+Vば/い形容詞ければ+N2も。N1も+な形容詞・N+なら+N2も。

Giải thích 説明

Liệt kê hai đặc điểm hoặc sự việc cùng tồn tại, thường cùng mang đánh giá tốt hoặc cùng xấu. ば trong mẫu này không nhất thiết là điều kiện ‘nếu’. NもNならNも có thể dùng để chê hai bên giống nhau, nên chú ý ngữ cảnh.

Ví dụ 例文

  1. 彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。

    Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.

  2. この店みせは料理りょうりもおいしければ、値段ねだんも手頃てごろです。

    Quán này đồ ăn vừa ngon mà giá cũng phải chăng.

  3. 弟おとうとは勉強べんきょうもすれば、家いえの手伝てつだいもします。

    Em trai tôi vừa học vừa phụ giúp việc nhà.

  4. 今日きょうは風かぜも強つよければ、雨あめも激はげしいです。

    Hôm nay gió đã mạnh mà mưa cũng dữ dội.

  5. 親おやも親おやなら、子こも子こです。

    Cha mẹ đã như vậy, con cái cũng chẳng khác.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.
~は~で有名/で知られているNổi tiếng với, vì / được biết tới vì~このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
N+をはじめTrước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại.今年ことしはベトナムをはじめ、東南とうなんアジアの各国かっこくを旅行りょこうしたいと思おもっている。
Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác.
~には~の~があるĐối với…sẽ có人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。
Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.
~など/なんか/なんてNêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc.机つくえの上うえには本ほんやノートなどがあります。
Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự.

Ý kiến đóng góp (0)