~も~なら~も、~も~ば~も
mo ba mo mo nara mo
Cũng ~ cũng ~
Cấu trúc 接続
N1も+Vば/い形容詞ければ+N2も。N1も+な形容詞・N+なら+N2も。
Giải thích 説明
Liệt kê hai đặc điểm hoặc sự việc cùng tồn tại, thường cùng mang đánh giá tốt hoặc cùng xấu. ば trong mẫu này không nhất thiết là điều kiện ‘nếu’. NもNならNも có thể dùng để chê hai bên giống nhau, nên chú ý ngữ cảnh.
Ví dụ 例文
-
彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.
-
この店は料理もおいしければ、値段も手頃です。
Quán này đồ ăn vừa ngon mà giá cũng phải chăng.
-
弟は勉強もすれば、家の手伝いもします。
Em trai tôi vừa học vừa phụ giúp việc nhà.
-
今日は風も強ければ、雨も激しいです。
Hôm nay gió đã mạnh mà mưa cũng dữ dội.
-
親も親なら、子も子です。
Cha mẹ đã như vậy, con cái cũng chẳng khác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ | 彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。 Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung. |
| ~は~で有名/で知られている | Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~ | このレストランは料理がおいしいので有名だ。 nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon. |
| N+をはじめ | Trước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại. | 今年はベトナムをはじめ、東南アジアの各国を旅行したいと思っている。 Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác. |
| ~には~の~がある | Đối với…sẽ có | 人には人の事情があります。 Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình. |
| ~など/なんか/なんて | Nêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc. | 机の上には本やノートなどがあります。 Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự. |
Ý kiến đóng góp (0)