Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~反面

hanmen

Ngược lại, mặt khác~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V普通形/い形容詞+反面。な形容詞+な/である+反面。Nである+反面。

Giải thích 説明

Đối chiếu hai mặt khác nhau của cùng một sự vật hoặc tình huống, thường là mặt lợi và mặt bất lợi. Không chỉ là hai sự việc bất kỳ trái nhau. Có thể diễn tả hai cảm xúc cùng tồn tại.

Ví dụ 例文

  1. この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。

    Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.

  2. 一人ひとり暮らしは自由じゆうな反面はんめん、家事かじを全部ぜんぶ自分じぶんでしなければなりません。

    Sống một mình tự do nhưng phải tự làm mọi việc nhà.

  3. インターネットは便利べんりな反面はんめん、誤あやまった情報じょうほうも多おおいです。

    Internet tiện lợi nhưng cũng có nhiều thông tin sai.

  4. 新あたらしい仕事しごとが楽たのしみな反面はんめん、不安ふあんもあります。

    Tôi vừa háo hức với công việc mới vừa lo lắng.

  5. この素材そざいは丈夫じょうぶな反面はんめん、少すこし重おもいです。

    Vật liệu này bền nhưng mặt khác hơi nặng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.

Ý kiến đóng góp (0)