~まんいち(万一)
manichi
Nếu lỡ trong trường hợp~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
万一 + conditional clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Giả định tình huống xấu hoặc ít có khả năng để nêu cách ứng phó; thường đi với たら hoặc 場合.
Ví dụ 例文
-
万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
-
万一、試験が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may kỳ thi bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
-
万一、研修が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may khóa tập huấn bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
-
万一、発表会が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may buổi trình bày bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
-
万一、面接が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may buổi phỏng vấn bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~まんいち(万一) | Nếu lỡ trong trường hợp~ | 万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。 Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay. |
| ~いったい | Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn | いったい、会議はいつ始まるのですか。 Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy? |
| ~さらに | Thêm nữa, hơn nữa... | 会議の前に、さらに一時間準備した。 Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa. |
| 何といっても | Dù thế nào thì ~ | この会議では、何といっても事前の準備が大切だ。 Đối với cuộc họp này, quan trọng nhất vẫn là chuẩn bị trước. |
| ~さすが(に) | Quả là~ | 三時間も会議が続くと、さすがに疲れる。 Nếu cuộc họp kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt. |
Ý kiến đóng góp (0)