Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

もっとも

mottomo

Tuy nhiên, nói vậy chứ.

N2JLPT

Cấu trúc 接続

文。もっとも、補足・限定の文(が/けれど等)。別義:最も+形容詞・副詞。

Giải thích 説明

Ở nghĩa liên từ 尤も, thêm thông tin bổ sung hoặc điều kiện giới hạn cho câu trước, thường dịch ‘tuy nhiên, nói vậy chứ’. Phân biệt với phó từ 最も nghĩa là ‘nhất’ và tính từ な 尤もだ nghĩa là ‘hợp lý’. Ví dụ dưới đây tập trung vào nghĩa liên từ.

Ví dụ 例文

  1. 明日あすは散歩さんぽに行いきます。もっとも、雨あめなら家いえにいますが。

    Ngày mai tôi sẽ đi dạo. Tuy nhiên nếu mưa thì tôi ở nhà.

  2. この店みせは安やすいです。もっとも、種類しゅるいはあまり多おおくありません。

    Quán này rẻ. Tuy nhiên các món không đa dạng lắm.

  3. 仕事しごとは終おわりました。もっとも、最後さいごの確認かくにんはまだですが。

    Công việc đã xong. Nói vậy chứ tôi vẫn chưa kiểm tra lần cuối.

  4. 駅えきまでは歩あるけます。もっとも、三十分さんじゅっぷんほどかかります。

    Có thể đi bộ đến ga. Tuy nhiên sẽ mất khoảng ba mươi phút.

  5. 参加さんかは自由じゆうです。もっとも、事前じぜんの申もうし込こみは必要ひつようです。

    Ai muốn cũng được tham gia. Tuy nhiên cần đăng ký trước.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
もっともTuy nhiên, nói vậy chứ.明日あすは散歩さんぽに行いきます。もっとも、雨あめなら家いえにいますが。
Ngày mai tôi sẽ đi dạo. Tuy nhiên nếu mưa thì tôi ở nhà.
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.

Ý kiến đóng góp (0)