Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なるべく

narubeku

Cố gắng, cố sức ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

なるべく+clause
Chi tiết cấu trúc

なるべく + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Diễn tả nỗ lực làm trong phạm vi có thể, thường dùng khi yêu cầu nhẹ nhàng.

Ví dụ 例文

  1. なるべく早はやく資料しりょうを確認かくにんしてください。

    Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể.

  2. なるべく早はやく先生せんせいに相談そうだんしてください。

    Hãy cố gắng hỏi ý kiến giáo viên sớm nhất có thể.

  3. なるべく早はやく計画けいかくを見直みなおしてください。

    Hãy cố gắng xem xét lại kế hoạch sớm nhất có thể.

  4. なるべく早はやく会場かいじょうを下見したみしてください。

    Hãy cố gắng khảo sát trước địa điểm sớm nhất có thể.

  5. なるべく早はやく十分じゅうぶんに練習れんしゅうしてください。

    Hãy cố gắng luyện tập đầy đủ sớm nhất có thể.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なるべくCố gắng, cố sức ~なるべく早はやく資料しりょうを確認かくにんしてください。
Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể.
〜ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên,早はやめに資料しりょうを確認かくにんすればいいのに。
Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu.
~あえてDám~反対はんたいはあったが、あえて会議かいぎの延期えんきを提案ていあんした。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp.
~せめてDù chỉ …cũng muốn…忙いそがしくても、せめて一度いちどは資料しりょうを確認かくにんしてほしい。
Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu.
~思うようにNhư đã nghĩ~資料しりょうを確認かくにんしても、思おもうように進すすまなかった。
Dù đã kiểm tra tài liệu, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

Ý kiến đóng góp (0)