Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

にあたる

ni ataru

Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+に当たる Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に当たる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu sự tương ứng hoặc thời điểm trùng nhau; phân biệt にあたって dùng khi bắt đầu một dịp quan trọng.

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは会議かいぎの初日しょにちに当あたる。

    Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp.

  2. 今日きょうは試験しけんの初日しょにちに当あたる。

    Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của kỳ thi.

  3. 今日きょうは研修けんしゅうの初日しょにちに当あたる。

    Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của khóa tập huấn.

  4. 今日きょうは発表会はっぴょうかいの初日しょにちに当あたる。

    Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của buổi trình bày.

  5. 今日きょうは面接めんせつの初日しょにちに当あたる。

    Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
にあたるTương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại今日きょうは会議かいぎの初日しょにちに当あたる。
Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp.
~につき  Vì~会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、会議かいぎは別室べっしつで行おこないます。
Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.
~をもってBởi, bằng, vào lúc ~本日ほんじつ十八時じゅうはちじをもって、申もうし込こみの受付うけつけを終了しゅうりょうします。
Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.
~を限りにCuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ本日ほんじつの会議かいぎを限かぎりに、この会場かいじょうの使用しようを終了しゅうりょうする。
Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
 ~いかんTùy theo, tùy thuộc vào準備じゅんびの進すすみ具合ぐあいいかんで、会議かいぎの日程にっていを決きめる。
Lịch cuộc họp sẽ được quyết định tùy tiến độ chuẩn bị.

Ý kiến đóng góp (0)