Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないで済む

naide sumu

Xong rồi…không, đủ rồi…không

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V ない形+で済む Động từ thể phủ định
Chi tiết cấu trúc

Vない + で済む
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một hành động không còn cần thiết nhờ tình huống thuận lợi hoặc giải pháp thay thế.

Ví dụ 例文

  1. 説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。

    Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.

  2. 説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで先生せんせいに相談そうだんしないで済すんだ。

    Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで計画けいかくを見直みなおさないで済すんだ。

    Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự xem xét lại kế hoạch.

  4. 説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで会場かいじょうを下見したみしないで済すんだ。

    Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự khảo sát trước địa điểm.

  5. 説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで十分じゅうぶんに練習れんしゅうしないで済すんだ。

    Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで và ずに có thể nói làm mà bỏ qua một hành động khác. ことなしに mang sắc thái văn viết. ないで済む nhấn mạnh tránh được việc phải làm. ないで còn có thể dùng trong lời yêu cầu, không nên đổi sang ずに một cách máy móc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~ずKhông~辞書じしょを使つかわずに、この文章ぶんしょうを読よみました。
Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.
~ずに~Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有友達ともだちは、時計とけいをみると何なんも言いわずに帰かえってしまった。
Bạn tôi nhìn đồng hồ rồi ra về mà không nói gì.
~ないで~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B勉強べんきょうをしないでテスト受うけたら、やっぱり失敗しっぱいした。
Tôi đi thi mà không học nên đúng như dự đoán là bị trượt.
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.

Ý kiến đóng góp (0)