Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~くせに

kuseni

Mặc dù…vậy mà

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + くせに; N + のくせに; な-adjective + なくせに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường mang ý trách móc; chủ ngữ hai vế thường giống nhau và tránh dùng để trách người trên.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。

    Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?

  2. 先生せんせいに相談そうだんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。

    Đã hỏi ý kiến giáo viên rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?

  3. 計画けいかくを見直みなおしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。

    Đã xem xét lại kế hoạch rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?

  4. 会場かいじょうを下見したみしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。

    Đã khảo sát trước địa điểm rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。

    Đã luyện tập đầy đủ rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

くせに thường trách móc; ものの và とはいえ thêm điều giới hạn sau khi thừa nhận. にもかかわらず trái kỳ vọng, còn といえども và とて trang trọng. たところで thường nói làm cũng vô ích; からといって bác bỏ suy luận tự động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~くせにMặc dù…vậy mà資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。
Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?
~もののMặc dù…nhưng mà資料しりょうを確認かくにんしたものの、まだ自信じしんがない。
Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin.
~からといって  Dù chỉ vì; không phải cứ資料しりょうを確認かくにんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。
Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công.
~にもかかわらず  Bất chấp, mặc dù~けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。
Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.
~たところでDù … thì cũng không今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.

Ý kiến đóng góp (0)