Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たしか

tashika

Chắc chắn là ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

たしか+clause
Chi tiết cấu trúc

たしか + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng khi nhớ một thông tin nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn; khác 確かに dùng để thừa nhận hoặc khẳng định.

Ví dụ 例文

  1. たしか、会議かいぎは十時じゅうじからだった。

    Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.

  2. たしか、試験しけんは十時じゅうじからだった。

    Nếu nhớ không nhầm thì kỳ thi bắt đầu lúc mười giờ.

  3. たしか、研修けんしゅうは十時じゅうじからだった。

    Nếu nhớ không nhầm thì khóa tập huấn bắt đầu lúc mười giờ.

  4. たしか、発表会はっぴょうかいは十時じゅうじからだった。

    Nếu nhớ không nhầm thì buổi trình bày bắt đầu lúc mười giờ.

  5. たしか、面接めんせつは十時じゅうじからだった。

    Nếu nhớ không nhầm thì buổi phỏng vấn bắt đầu lúc mười giờ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たしかChắc chắn là ~たしか、会議かいぎは十時じゅうじからだった。
Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~ような気がするCó cảm giác là~, dường như là~会議かいぎは前まえにも中止ちゅうしになったような気きがする。
Tôi có cảm giác cuộc họp trước đây cũng từng bị hủy.
~ではないだろうかCó lẽ sẽ…chăng?会議かいぎは延期えんきすべきではないだろうか。
Có lẽ nên hoãn cuộc họp, phải không?
~に相違ない  Chắc chắn là, đúng là会場かいじょうが空あいている。会議かいぎは延期えんきされたに相違そういない。
Địa điểm vắng tanh. Chắc chắn cuộc họp đã bị hoãn.

Ý kiến đóng góp (0)