Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~および

oyobi

Và~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N + および + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Liên kết danh từ trong văn bản trang trọng, quy định và thông báo; ít dùng trong hội thoại thường ngày.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。

    Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.

  2. 試験しけんおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。

    Tôi đã kiểm tra lịch kỳ thi và buổi hướng dẫn.

  3. 研修けんしゅうおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。

    Tôi đã kiểm tra lịch khóa tập huấn và buổi hướng dẫn.

  4. 発表会はっぴょうかいおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。

    Tôi đã kiểm tra lịch buổi trình bày và buổi hướng dẫn.

  5. 面接めんせつおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。

    Tôi đã kiểm tra lịch buổi phỏng vấn và buổi hướng dẫn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.
~に加えて  Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn会議かいぎの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。
Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày.

Ý kiến đóng góp (0)