~および
oyobi
Và~
Cấu trúc 接続
N + および + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Liên kết danh từ trong văn bản trang trọng, quy định và thông báo; ít dùng trong hội thoại thường ngày.
Ví dụ 例文
-
会議および説明会の日程を確認した。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
-
試験および説明会の日程を確認した。
Tôi đã kiểm tra lịch kỳ thi và buổi hướng dẫn.
-
研修および説明会の日程を確認した。
Tôi đã kiểm tra lịch khóa tập huấn và buổi hướng dẫn.
-
発表会および説明会の日程を確認した。
Tôi đã kiểm tra lịch buổi trình bày và buổi hướng dẫn.
-
面接および説明会の日程を確認した。
Tôi đã kiểm tra lịch buổi phỏng vấn và buổi hướng dẫn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~および | Và~ | 会議および説明会の日程を確認した。 Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~上に | Không chỉ…hơn nữa | 会議は長い上に、休憩もない。 cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ. |
| ~ないばかりか | Không những không … | 資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。 Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận. |
| ~に加えて | Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn | 会議の準備に加えて、通常の仕事もある。 Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)