Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~からなる(成る)

kara naru

Tạo thành từ, hình thành từ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+からなる Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + からなる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Mô tả các thành phần tạo thành một tổng thể; thường dùng trong văn giải thích.

Ví dụ 例文

  1. この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。

    tài liệu này gồm ba phần.

  2. この報告書ほうこくしょは三みっつの部分ぶぶんからなる。

    báo cáo này gồm ba phần.

  3. この説明書せつめいしょは三みっつの部分ぶぶんからなる。

    bản hướng dẫn này gồm ba phần.

  4. この計画書けいかくしょは三みっつの部分ぶぶんからなる。

    bản kế hoạch này gồm ba phần.

  5. この申込書もうしこみしょは三みっつの部分ぶぶんからなる。

    đơn đăng ký này gồm ba phần.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。
tài liệu này gồm ba phần.
~次第だ  Chuyện là, lý do là, kết quả là会場かいじょうが使つかえなくなり、会議かいぎを延期えんきした次第しだいです。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
~ことから  Vì~参加者さんかしゃが増ふえたことから、会議かいぎの会場かいじょうを変更へんこうした。
Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp.
~にほかならない  Chính là, không gì khác hơn là会議かいぎの成功せいこうは、皆みなの努力どりょくの成果せいかにほかならない。
Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
~ならではđặc trưng, chỉ có ở, nếu không phải ... thì khó có thể, Bởi vì…nên mới, 人物や組織、場所などの名詞に接続して、「それ特有の」「それが持っている特別な」という意味を表します。trường h...この料理りょうりには、東京とうきょうならではの魅力みりょくがある。
Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Tokyo mới có.

Ý kiến đóng góp (0)