Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないわけにはいかない

nai wake niwa ikanai

Có thể, phải~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V ない形+わけにはいかない Động từ thể phủ định
Chi tiết cấu trúc

Vない + わけにはいかない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Trách nhiệm hoặc hoàn cảnh xã hội khiến không thể bỏ qua hành động; không chỉ là không có khả năng.

Ví dụ 例文

  1. 責任者せきにんしゃとして、資料しりょうを確認かくにんしないわけにはいかない。

    Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu.

  2. 責任者せきにんしゃとして、先生せんせいに相談そうだんしないわけにはいかない。

    Là người phụ trách, tôi không thể không hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 責任者せきにんしゃとして、計画けいかくを見直みなおさないわけにはいかない。

    Là người phụ trách, tôi không thể không xem xét lại kế hoạch.

  4. 責任者せきにんしゃとして、会場かいじょうを下見したみしないわけにはいかない。

    Là người phụ trách, tôi không thể không khảo sát trước địa điểm.

  5. 責任者せきにんしゃとして、十分じゅうぶんに練習れんしゅうしないわけにはいかない。

    Là người phụ trách, tôi không thể không luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないわけにはいかないCó thể, phải~責任者せきにんしゃとして、資料しりょうを確認かくにんしないわけにはいかない。
Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu.
~以上  Chừng nào, đã là .. thì会議かいぎに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。
Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.
~からには  Vì là~資料しりょうを確認かくにんするからには、最後さいごまで丁寧ていねいにやりたい。
Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng.
~ざるをえないĐành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm悪天候あくてんこうのため、会議かいぎを延期えんきせざるを得えなかった。
Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp.
~を余儀なくされるBị buộc phải、không còn cách nào khác phải ~ Được sử dụng trong tìn huống bản thân thực sự không muốn làm nhưng không còn cách nào khác buộc phải大雪おおゆきのため、会議かいぎの延期えんきを余儀よぎなくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)