~かねない
kanenai
Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある
Cấu trúc 接続
V普通形(現在)+ことがある
| v | 行く | 行くことがある |
| v | する | することがある |
Giải thích 説明
Dự báo hậu quả không mong muốn; khác かねる là khó hoặc không thể làm theo yêu cầu.
Ví dụ 例文
-
そんな態度では、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
-
そんな態度では、秘密を漏らしかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc tiết lộ bí mật.
-
そんな態度では、約束を破りかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc thất hứa.
-
そんな態度では、仲間を裏切りかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc phản bội đồng đội.
-
そんな態度では、責任を放棄しかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc trốn tránh trách nhiệm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~かねる | Không thể, khó mà có thể | 今は会議の日程を変更しかねます。 Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp. |
| ~とうてい | Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… | 一分では、到底資料を確認することはできない。 Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu. |
| ~恐れがある | Có lẽ, không chừng là, lo lắng về | 大雪で会議が延期される恐れがある。 Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn. |
Ý kiến đóng góp (0)