Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~かねない

kanenai

Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V普通形(現在)+ことがある

v 行く 行くことがある
v する することがある

Giải thích 説明

Dự báo hậu quả không mong muốn; khác かねる là khó hoặc không thể làm theo yêu cầu.

Ví dụ 例文

  1. そんな態度たいどでは、うそをつきかねない。

    Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.

  2. そんな態度たいどでは、秘密ひみつを漏もらしかねない。

    Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc tiết lộ bí mật.

  3. そんな態度たいどでは、約束やくそくを破やぶりかねない。

    Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc thất hứa.

  4. そんな態度たいどでは、仲間なかまを裏切うらぎりかねない。

    Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc phản bội đồng đội.

  5. そんな態度たいどでは、責任せきにんを放棄ほうきしかねない。

    Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc trốn tránh trách nhiệm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~かねるKhông thể, khó mà có thể今いまは会議かいぎの日程にっていを変更へんこうしかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.
~恐れがある  Có lẽ, không chừng là, lo lắng về大雪おおゆきで会議かいぎが延期えんきされる恐おそれがある。
Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.

Ý kiến đóng góp (0)