Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~やら~やら

yara yara

Nào là~, nào là~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

NやらNやら/V辞書形やらV辞書形やら/い形容詞やらい形容詞やら。

Giải thích 説明

Nêu một vài ví dụ trong nhiều thứ hoặc cảm xúc lẫn lộn, thường gợi sự bận rộn, ngổn ngang hay khó xử lý. Không hàm ý danh sách đã đầy đủ. Trong cấu trúc nghi vấn như 誰やら, やら có cách dùng khác.

Ví dụ 例文

  1. 机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。

    Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.

  2. 引ひっ越こしの前まえは、掃除そうじやら荷造にづくりやらで忙いそがしかったです。

    Trước khi chuyển nhà, tôi bận hết dọn dẹp lại đóng đồ.

  3. 皆みなの前まえで褒ほめられて、うれしいやら恥はずかしいやらでした。

    Được khen trước mọi người, tôi vừa vui vừa ngượng.

  4. 今日きょうは電話でんわが鳴なるやら客きゃくが来くるやらで、落おち着つきません。

    Hôm nay hết điện thoại reo lại khách đến nên không yên được.

  5. 旅行りょこうには地図ちずやら薬くすりやら、いろいろ持もっていきます。

    Đi du lịch tôi mang đủ thứ như bản đồ, thuốc men.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~やら~やらNào là~, nào là~机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.
N+をはじめTrước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại.今年ことしはベトナムをはじめ、東南とうなんアジアの各国かっこくを旅行りょこうしたいと思おもっている。
Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác.
~など/なんか/なんてNêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc.机つくえの上うえには本ほんやノートなどがあります。
Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự.
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.
~(も)~し、~し(Cũng) Và, vừaこの店みせは安やすいし、料理りょうりもおいしいです。
Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.

Ý kiến đóng góp (0)