Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N1

172 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~そばからsoba-kara Vừa, ngayViệc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu ngay, thường có bực bội; không chỉ hai sự kiện nối tiếp.
  2. ~くらいでkurai-de Chỉ có~Đánh giá lý do là nhỏ không đáng cho phản ứng tiếp theo, thường khuyên hoặc trách.
  3. ~だにdani Thậm chí, ngay cả~Cách nói văn viết trong 想像だにしない、考えるだに; thường với phủ định hoặc phản ứng cảm xúc mạnh.
  4. ~ためしがないtameshi-ga-nai Chưa từng, chưa bao giờ~Dựa trên kinh nghiệm để phê phán việc chưa bao giờ xảy ra; thường nói thói quen xấu.
  5. ~たらんとするtaran-to-suru Muốn trở thành, xứng đáng với~Cách nói cổ, trang trọng về ý chí trở thành hoặc xứng với một vai trò.
  6. ~たるやtaruya Nói đến thì thậtNêu chủ đề rồi đánh giá mạnh mức độ đặc biệt; thiên về văn viết cảm thán.
  7. ~づくしzukushi Toàn những thứ cùng loạiTập hợp nhiều thứ thuộc cùng loại, như 魚づくし; khác ずくめ thường nói trạng thái hoặc chuỗi sự việc.
  8. ~(とい)ったらありゃしないttara-arya-shinai Cực kỳ; hết chỗ nóiCường điệu trong hội thoại, thường phàn nàn; không phù hợp văn trang trọng.
  9. ~つ~つtsu-tsu Lúc thì; khi thìDạng cổ trong cặp cố định 行きつ戻りつ、持ちつ持たれつ; không ghép tùy ý.
  10. ~づめだzume-da Làm gì…đầy kín, đầy kín~Hành động kéo dài gây mệt mỏi; thường gặp 働きづめ、歩きづめ. Chú ý cách viết づ.
  11. ~であれ~であれde-are-de-are Cho dù…cho dù…Liệt kê khả năng rồi nêu điều áp dụng chung, trang trọng hơn でも.
  12. ~てからというものte-kara-toiu-mono (TT62) Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…Từ một sự kiện làm bước ngoặt, trạng thái sau thay đổi rõ rệt và kéo dài.
  13. ~てこそはじめてte-koso-hajimete Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó màNhấn mạnh điều kiện không thể thiếu để kết quả thật sự có ý nghĩa hoặc trở nên khả thi.
  14. ~てしかるべきだte-shikaru-beki-da Phải…thôiNêu điều hợp lẽ hoặc được mong đợi theo chuẩn xã hội; thường phê phán việc chưa được làm.
  15. ~ては、~てはtewa-tewa Rồi…rồi lại…Mô tả chuỗi hành động luân phiên lặp lại; không nhầm điều kiện Vては chỉ hậu quả xấu.
  16. ~て(は) かなわないtewa-kanawanai Không thể chịu đựng được~Than phiền về tình trạng ảnh hưởng đến mình, thường ngoài khả năng kiểm soát.
  17. ~てはばからないte-habakaranai Liều lĩnh~, bạo gan dám~Công khai nói hoặc làm mà không dè dặt, thường có ý chê người quá tự tin hoặc thiếu kiêng nể.
  18. ~手前temae Chính vì~Lời nói hoặc vị thế trước người khác tạo ràng buộc khiến phải hành động cho phù hợp.
  19. ~てまで/~てまで~ないte-made Đến mức phải; không đến nỗiNêu hành động quá mức hoặc phải đánh đổi để đạt mục đích; phủ định đánh giá không đáng làm đến vậy.
  20. ~てみせるte-miseru Tuyệt đối phải, nhất định phải…Thể hiện quyết tâm mạnh; khác nghĩa đen làm mẫu cho người khác xem.
  21. ~でもしたらdemo-shitara Nếu…thì; Nhỡ mà…thì…Giả định tình huống đáng lo rồi nêu hậu quả nghiêm trọng; không phải chỉ gợi ý tùy chọn.
  22. ~でもなんでもないdemo-nandemo-nai Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là…Phủ định mạnh danh tính hoặc tính chất; tính từ い dùng くもなんともない.
  23. ~といい~といいto-ii-to-ii Cũng…cũngĐưa hai đặc điểm tiêu biểu để đánh giá toàn thể, thường cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.
  24. ~というか~というか/~といおうか~といおうかtoiu-ka-toiu-ka Nếu nói là ~ nếu nói là ~Phân vân cách diễn đạt phù hợp; thường bổ sung hoặc điều chỉnh ấn tượng, không phải chọn hành động.
  25. ~というところだtoiu-tokoro-da Đại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~Đánh giá giới hạn hoặc mức xấp xỉ; thường hàm ý không nhiều hơn đáng kể.
  26. ~といったらないto-ittara-nai Cực kì~Cảm thán mức độ rất mạnh; thường với cảm giác, không phải mẫu liệt kê といった.
  27. ~といっても過言ではないto-ittemo-kagon-dewa-nai Dù nói là~ cũng không quá lời, quả đúng là~Khẳng định đánh giá mạnh vẫn không bị xem là phóng đại; cần có căn cứ.
  28. ~といわずto-iwazu Dù là…dù làDùng hai ví dụ để bao quát mọi nơi hoặc mọi lúc, không chỉ giới hạn hai mục đó.
  29. ~どおしだ(通しだ)dooshi-da Làm gì…suốtMột hành động tiếp diễn suốt khoảng thời gian; thường gặp 立ち通し、歩き通し.
  30. ~ときたらto-kitara Nói về~, nói đến~Thường đưa chủ đề để phàn nàn, không phải cách nêu chủ đề trung tính trong mọi ngữ cảnh.

Hiển thị 91–120 trong 172 mẫu