~くらいで
kurai de
Chỉ có~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/plain clause + くらいで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đánh giá lý do là nhỏ không đáng cho phản ứng tiếp theo, thường khuyên hoặc trách.
Ví dụ 例文
-
会議が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì cuộc họp bị hoãn một lần.
-
試験が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì kỳ thi bị hoãn một lần.
-
研修が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì khóa tập huấn bị hoãn một lần.
-
発表会が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì buổi trình bày bị hoãn một lần.
-
面接が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì buổi phỏng vấn bị hoãn một lần.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~くらいで | Chỉ có~ | 会議が一度延期されたくらいで、諦めてはいけない。 Đừng bỏ cuộc chỉ vì cuộc họp bị hoãn một lần. |
| 〜ばいいのに | Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên, | 早めに資料を確認すればいいのに。 Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu. |
| ~なるべく | Cố gắng, cố sức ~ | なるべく早く資料を確認してください。 Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể. |
| ~あえて | Dám~ | 反対はあったが、あえて会議の延期を提案した。 Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp. |
| ~せめて | Dù chỉ …cũng muốn… | 忙しくても、せめて一度は資料を確認してほしい。 Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)