Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~といっても過言ではない

to ittemo kagon dewa nai

Dù nói là~ cũng không quá lời, quả đúng là~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+といっても過言ではない
Chi tiết cấu trúc

plain clause + といっても過言ではない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Khẳng định đánh giá mạnh vẫn không bị xem là phóng đại; cần có căn cứ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。

    Nói thành công của cuộc họp là nhờ anh ấy cũng không quá lời.

  2. 試験しけんの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。

    Nói thành công của kỳ thi là nhờ anh ấy cũng không quá lời.

  3. 研修けんしゅうの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。

    Nói thành công của khóa tập huấn là nhờ anh ấy cũng không quá lời.

  4. 発表会はっぴょうかいの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。

    Nói thành công của buổi trình bày là nhờ anh ấy cũng không quá lời.

  5. 面接めんせつの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。

    Nói thành công của buổi phỏng vấn là nhờ anh ấy cũng không quá lời.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~といっても過言ではないDù nói là~ cũng không quá lời, quả đúng là~会議かいぎの成功せいこうは彼かれのおかげだといっても過言かごんではない。
Nói thành công của cuộc họp là nhờ anh ấy cũng không quá lời.
~ことか  Biết chừng nào, biết bao何度なんど資料しりょうを確認かくにんしたことか。
Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi.
~ことに(は) Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một...残念ざんねんなことに、会議かいぎは中止ちゅうしになった。
Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.
~極まる/極まりないCực kỳ, rất安全あんぜん確認かくにんをせずに会議かいぎを始はじめるのは、危険きけん極きわまりない。
Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.
~ことこのうえない(ことこの上ない)Rất là~会議かいぎが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。
Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn.

Ý kiến đóng góp (0)