Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~といわず

to iwazu

Dù là…dù là

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N + といわず + N + といわず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng hai ví dụ để bao quát mọi nơi hoặc mọi lúc, không chỉ giới hạn hai mục đó.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。

    Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.

  2. 試験しけんの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。

    Trước kỳ thi, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.

  3. 研修けんしゅうの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。

    Trước khóa tập huấn, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.

  4. 発表会はっぴょうかいの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。

    Trước buổi trình bày, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.

  5. 面接めんせつの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。

    Trước buổi phỏng vấn, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~といわずDù là…dù là会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。
Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.
~つ~つLúc thì; khi thì会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
~てはばからないLiều lĩnh~, bạo gan dám~彼かれは自分じぶんこそ最高さいこうの教師きょうしだと言いってはばからない。
Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất.
~ときたらNói về~, nói đến~会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。
Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.
~なり~なりHoặc là~会議かいぎについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。
Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

Ý kiến đóng góp (0)