Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~て(は) かなわない

tewa kanawanai

Không thể chịu đựng được~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+(は)かなわない Động từ thể て
い-adjective くて+(は)かなわない
な-adjective で+(は)かなわない
Chi tiết cấu trúc

Vて/い-adjective くて/な-adjective で + (は)かなわない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Than phiền về tình trạng ảnh hưởng đến mình, thường ngoài khả năng kiểm soát.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。

    Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.

  2. 試験しけんの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。

    Tôi không chịu nổi nếu lịch kỳ thi cứ bị thay đổi mãi.

  3. 研修けんしゅうの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。

    Tôi không chịu nổi nếu lịch khóa tập huấn cứ bị thay đổi mãi.

  4. 発表会はっぴょうかいの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。

    Tôi không chịu nổi nếu lịch buổi trình bày cứ bị thay đổi mãi.

  5. 面接めんせつの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。

    Tôi không chịu nổi nếu lịch buổi phỏng vấn cứ bị thay đổi mãi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に堪える có thể nói đáng xem hoặc chịu được; に堪えない còn có nghĩa cảm xúc tràn đầy khi đi với danh từ cảm xúc. に忍びない là không đành lòng. を禁じ得ない không kìm cảm xúc; ないではおかない nêu tác động tất yếu, てはかなわない là lời than không chịu nổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~て(は) かなわないKhông thể chịu đựng được~会議かいぎの日程にっていを何度なんども変かえられてはかなわない。
Tôi không chịu nổi nếu lịch cuộc họp cứ bị thay đổi mãi.
~にたえないKhông chịu đựng được, không biết ~ cho đủ被災ひさいした町まちの映像えいぞうは、見みるに堪たえなかった。
Những hình ảnh thị trấn bị thiên tai thật không đành lòng xem.
~を禁じ得ないKhông thể ngừng việc phải làm, không thể ngăn được cảm xúc ~ cách nói này khá cứng nhắc, nên không dùng trong văn nói hàng ngày thường gắn với các danh từ biểu hiển cảm xúc như「怒...彼かれが一人ひとりで会議かいぎを準備じゅんびしたと聞きき、驚おどろきを禁きんじ得えなかった。
Nghe anh ấy tự chuẩn bị cuộc họp một mình, tôi không khỏi ngạc nhiên.
~ないではおかないPhải làm …彼かれの話はなしは、教師きょうしをも感動かんどうさせないではおかない。
Câu chuyện của anh ấy nhất định sẽ khiến cả một giáo viên cũng cảm động.
~にしのびないKhông thể ~大切たいせつに作つくられた資料しりょうを捨すてるに忍しのびない。
Tôi không đành vứt bỏ tài liệu đã được làm rất công phu.

Ý kiến đóng góp (0)