Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~というか~というか/~といおうか~といおうか

toiu ka toiu ka

Nếu nói là ~ nếu nói là ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause/N + というか + plain clause/N + というか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Phân vân cách diễn đạt phù hợp; thường bổ sung hoặc điều chỉnh ấn tượng, không phải chọn hành động.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。

    Địa điểm cuộc họp có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.

  2. 試験しけんの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。

    Địa điểm kỳ thi có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.

  3. 研修けんしゅうの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。

    Địa điểm khóa tập huấn có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.

  4. 発表会はっぴょうかいの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。

    Địa điểm buổi trình bày có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.

  5. 面接めんせつの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。

    Địa điểm buổi phỏng vấn có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~というか~というか/~といおうか~といおうかNếu nói là ~ nếu nói là ~会議かいぎの会場かいじょうは、静しずかというか寂さびしいというか、独特どくとくの雰囲気ふんいきだった。
Địa điểm cuộc họp có không khí đặc biệt, không biết nên gọi là yên tĩnh hay vắng vẻ.
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
~わりに  So với ~, thì tương đối会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
~にひきかえSo với … thì …昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。
Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.

Ý kiến đóng góp (0)