Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たらんとする

taran to suru

Muốn trở thành, xứng đáng với~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+たらんとする Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + たらんとする
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cách nói cổ, trang trọng về ý chí trở thành hoặc xứng với một vai trò.

Ví dụ 例文

  1. よき教師きょうしたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。

    Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.

  2. よき医師いしたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。

    Người mong trở thành một bác sĩ tốt cần tiếp tục học hỏi.

  3. よき指導者しどうしゃたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。

    Người mong trở thành một người lãnh đạo tốt cần tiếp tục học hỏi.

  4. よき経営者けいえいしゃたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。

    Người mong trở thành một người điều hành tốt cần tiếp tục học hỏi.

  5. よき政治家せいじかたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。

    Người mong trở thành một chính trị gia tốt cần tiếp tục học hỏi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たらんとするMuốn trở thành, xứng đáng với~よき教師きょうしたらんとする者ものは、学まなび続つづけるべきだ。
Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.
~たるLà, nếu là, đã là教師きょうしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm.
~まじきKhông được phép~これは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。
Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
~べからずKhông nên, không được làm điều gì~展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。
Không được chạm vào hiện vật trưng bày.
~ではあるまいしVì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước.教師きょうしではあるまいし、専門的せんもんてきな説明せつめいまではできない。
Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.

Ý kiến đóng góp (0)