~たらんとする
taran to suru
Muốn trở thành, xứng đáng với~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + たらんとする
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cách nói cổ, trang trọng về ý chí trở thành hoặc xứng với một vai trò.
Ví dụ 例文
-
よき教師たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi.
-
よき医師たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một bác sĩ tốt cần tiếp tục học hỏi.
-
よき指導者たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một người lãnh đạo tốt cần tiếp tục học hỏi.
-
よき経営者たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một người điều hành tốt cần tiếp tục học hỏi.
-
よき政治家たらんとする者は、学び続けるべきだ。
Người mong trở thành một chính trị gia tốt cần tiếp tục học hỏi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たらんとする | Muốn trở thành, xứng đáng với~ | よき教師たらんとする者は、学び続けるべきだ。 Người mong trở thành một giáo viên tốt cần tiếp tục học hỏi. |
| ~たる | Là, nếu là, đã là | 教師たる者、責任ある行動を取るべきだ。 Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm. |
| ~まじき | Không được phép~ | これは教師にあるまじき行為だ。 Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên. |
| ~べからず | Không nên, không được làm điều gì~ | 展示品に触れるべからず。 Không được chạm vào hiện vật trưng bày. |
| ~ではあるまいし | Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước. | 教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。 Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn. |
Ý kiến đóng góp (0)