Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てからというもの

te kara toiu mono

(TT62) Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+からというもの Động từ thể て
Chi tiết cấu trúc

Vて + からというもの
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Từ một sự kiện làm bước ngoặt, trạng thái sau thay đổi rõ rệt và kéo dài.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。

    Kể từ khi bắt đầu nghiên cứu, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.

  2. 練習れんしゅうを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。

    Kể từ khi bắt đầu luyện tập, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.

  3. 勉強べんきょうを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。

    Kể từ khi bắt đầu học tập, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.

  4. 準備じゅんびを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。

    Kể từ khi bắt đầu chuẩn bị, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.

  5. 仕事しごとを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。

    Kể từ khi bắt đầu công việc, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てからというもの(TT62) Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…研究けんきゅうを始はじめてからというもの、毎日まいにちが充実じゅうじつしている。
Kể từ khi bắt đầu nghiên cứu, ngày nào của tôi cũng đầy ý nghĩa.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~いっぽうだDần dần, Trở nên …, ngày càng…会議かいぎの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。
Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.

Ý kiến đóng góp (0)