Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ためしがない

tameshi ga nai

Chưa từng, chưa bao giờ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+ためしがない Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

Vた + ためしがない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dựa trên kinh nghiệm để phê phán việc chưa bao giờ xảy ra; thường nói thói quen xấu.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれは会議かいぎに時間じかんどおりに来きたためしがない。

    Anh ấy chưa từng có lần nào đến cuộc họp đúng giờ.

  2. 彼かれは試験しけんに時間じかんどおりに来きたためしがない。

    Anh ấy chưa từng có lần nào đến kỳ thi đúng giờ.

  3. 彼かれは研修けんしゅうに時間じかんどおりに来きたためしがない。

    Anh ấy chưa từng có lần nào đến khóa tập huấn đúng giờ.

  4. 彼かれは発表会はっぴょうかいに時間じかんどおりに来きたためしがない。

    Anh ấy chưa từng có lần nào đến buổi trình bày đúng giờ.

  5. 彼かれは面接めんせつに時間じかんどおりに来きたためしがない。

    Anh ấy chưa từng có lần nào đến buổi phỏng vấn đúng giờ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ためしがないChưa từng, chưa bao giờ~彼かれは会議かいぎに時間じかんどおりに来きたためしがない。
Anh ấy chưa từng có lần nào đến cuộc họp đúng giờ.
~別に~ないKhông hề ~会議かいぎに出でられなくても、別べつに困こまらない。
Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt.
ろくに~ないKhông…một chút gì資料しりょうをろくに読よまないで、署名しょめいしてしまった。
Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng.
~が最後Khi mà~一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.
~覚えはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về…私わたくしにはうそをついた覚おぼえはない。
Tôi không nhớ mình đã từng nói dối.

Ý kiến đóng góp (0)