Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てみせる

te miseru

Tuyệt đối phải, nhất định phải…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+みせる Động từ thể て
Chi tiết cấu trúc

Vて + みせる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thể hiện quyết tâm mạnh; khác nghĩa đen làm mẫu cho người khác xem.

Ví dụ 例文

  1. 今度こんどこそ、最後さいごまで資料しりょうを確認かくにんしてみせる。

    Lần này tôi nhất định sẽ kiểm tra tài liệu đến cùng cho xem.

  2. 今度こんどこそ、最後さいごまで先生せんせいに相談そうだんしてみせる。

    Lần này tôi nhất định sẽ hỏi ý kiến giáo viên đến cùng cho xem.

  3. 今度こんどこそ、最後さいごまで計画けいかくを見直みなおしてみせる。

    Lần này tôi nhất định sẽ xem xét lại kế hoạch đến cùng cho xem.

  4. 今度こんどこそ、最後さいごまで会場かいじょうを下見したみしてみせる。

    Lần này tôi nhất định sẽ khảo sát trước địa điểm đến cùng cho xem.

  5. 今度こんどこそ、最後さいごまで十分じゅうぶんに練習れんしゅうしてみせる。

    Lần này tôi nhất định sẽ luyện tập đầy đủ đến cùng cho xem.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てみせるTuyệt đối phải, nhất định phải…今度こんどこそ、最後さいごまで資料しりょうを確認かくにんしてみせる。
Lần này tôi nhất định sẽ kiểm tra tài liệu đến cùng cho xem.
~きる/きれる/きれない  Làm cho xong, toàn bộ xong長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。
Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.
~ぬくcó 2 nghĩa 1. Làm gì đó ~ tới cùng thường đi chung vơi 最後まで〜する. biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng. 2. (làm gì)~ rất => nghĩa tươn...困難こんなんがあっても、最後さいごまで研究けんきゅうをやり抜ぬく。
Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.
~てやまないRất会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
~っぱなしĐể nguyên, giữ nguyên~会議かいぎの間あいだ、彼かれは立たちっぱなしだった。
Suốt cuộc họp, anh ấy cứ đứng liên tục.

Ý kiến đóng góp (0)