~であれ~であれ
de are de are
Cho dù…cho dù…
Cấu trúc 接続
N + であれ + N + であれ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Liệt kê khả năng rồi nêu điều áp dụng chung, trang trọng hơn でも.
Ví dụ 例文
-
会議が午前であれ午後であれ、参加します。
Dù cuộc họp vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia.
-
試験が午前であれ午後であれ、参加します。
Dù kỳ thi vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia.
-
研修が午前であれ午後であれ、参加します。
Dù khóa tập huấn vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia.
-
発表会が午前であれ午後であれ、参加します。
Dù buổi trình bày vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia.
-
面接が午前であれ午後であれ、参加します。
Dù buổi phỏng vấn vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~であれ~であれ | Cho dù…cho dù… | 会議が午前であれ午後であれ、参加します。 Dù cuộc họp vào buổi sáng hay chiều, tôi cũng tham gia. |
| ~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよ | Dẫu là~ | 会議に出るにしろ、出ないにしろ、連絡してください。 Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi. |
| ~にしろ/~にせよ | Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng | 会議が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。 Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia. |
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうと | Dù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。 | 相手が教師であれ、規則は守ってもらう。 Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định. |
Ý kiến đóng góp (0)