~てしかるべきだ
te shikaru beki da
Phải…thôi
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vて + しかるべきだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu điều hợp lẽ hoặc được mong đợi theo chuẩn xã hội; thường phê phán việc chưa được làm.
Ví dụ 例文
-
責任者なら、事前に資料を確認してしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải kiểm tra tài liệu từ trước.
-
責任者なら、事前に先生に相談してしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải hỏi ý kiến giáo viên từ trước.
-
責任者なら、事前に計画を見直してしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải xem xét lại kế hoạch từ trước.
-
責任者なら、事前に会場を下見してしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải khảo sát trước địa điểm từ trước.
-
責任者なら、事前に十分に練習してしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải luyện tập đầy đủ từ trước.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てしかるべきだ | Phải…thôi | 責任者なら、事前に資料を確認してしかるべきだ。 Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải kiểm tra tài liệu từ trước. |
| ~たる | Là, nếu là, đã là | 教師たる者、責任ある行動を取るべきだ。 Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm. |
| ~まじき | Không được phép~ | これは教師にあるまじき行為だ。 Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên. |
| ~べからず | Không nên, không được làm điều gì~ | 展示品に触れるべからず。 Không được chạm vào hiện vật trưng bày. |
| ~ではあるまいし | Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước. | 教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。 Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn. |
Ý kiến đóng góp (0)