Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てしかるべきだ

te shikaru beki da

Phải…thôi

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+しかるべきだ Động từ thể て
Chi tiết cấu trúc

Vて + しかるべきだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu điều hợp lẽ hoặc được mong đợi theo chuẩn xã hội; thường phê phán việc chưa được làm.

Ví dụ 例文

  1. 責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに資料しりょうを確認かくにんしてしかるべきだ。

    Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải kiểm tra tài liệu từ trước.

  2. 責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに先生せんせいに相談そうだんしてしかるべきだ。

    Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải hỏi ý kiến giáo viên từ trước.

  3. 責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに計画けいかくを見直みなおしてしかるべきだ。

    Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải xem xét lại kế hoạch từ trước.

  4. 責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに会場かいじょうを下見したみしてしかるべきだ。

    Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải khảo sát trước địa điểm từ trước.

  5. 責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに十分じゅうぶんに練習れんしゅうしてしかるべきだ。

    Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải luyện tập đầy đủ từ trước.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てしかるべきだPhải…thôi責任者せきにんしゃなら、事前じぜんに資料しりょうを確認かくにんしてしかるべきだ。
Nếu là người phụ trách, đáng lẽ phải kiểm tra tài liệu từ trước.
~たるLà, nếu là, đã là教師きょうしたる者もの、責任せきにんある行動こうどうを取とるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm.
~まじきKhông được phép~これは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。
Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên.
~べからずKhông nên, không được làm điều gì~展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。
Không được chạm vào hiện vật trưng bày.
~ではあるまいしVì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước.教師きょうしではあるまいし、専門的せんもんてきな説明せつめいまではできない。
Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn.

Ý kiến đóng góp (0)