~(とい)ったらありゃしない
ttara arya shinai
Cực kỳ; hết chỗ nói
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
い-adjective/な-adjective stem + (とい)ったらありゃしない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cường điệu trong hội thoại, thường phàn nàn; không phù hợp văn trang trọng.
Ví dụ 例文
-
会議の会場は、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm cuộc họp ồn ào hết chỗ nói.
-
試験の会場は、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm kỳ thi ồn ào hết chỗ nói.
-
研修の会場は、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm khóa tập huấn ồn ào hết chỗ nói.
-
発表会の会場は、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm buổi trình bày ồn ào hết chỗ nói.
-
面接の会場は、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm buổi phỏng vấn ồn ào hết chỗ nói.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~(とい)ったらありゃしない | Cực kỳ; hết chỗ nói | 会議の会場は、うるさいったらありゃしない。 Địa điểm cuộc họp ồn ào hết chỗ nói. |
| ~ことか | Biết chừng nào, biết bao | 何度資料を確認したことか。 Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi. |
| ~ことに(は) | Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một... | 残念なことに、会議は中止になった。 Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy. |
| ~極まる/極まりない | Cực kỳ, rất | 安全確認をせずに会議を始めるのは、危険極まりない。 Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm. |
| ~ことこのうえない(ことこの上ない) | Rất là~ | 会議が無事に終わり、うれしいことこの上ない。 Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn. |
Ý kiến đóng góp (0)