Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~(とい)ったらありゃしない

ttara arya shinai

Cực kỳ; hết chỗ nói

N1JLPT

Cấu trúc 接続

い-adjective+(とい)ったらありゃしない
な-adjective stem+(とい)ったらありゃしない
Chi tiết cấu trúc

い-adjective/な-adjective stem + (とい)ったらありゃしない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cường điệu trong hội thoại, thường phàn nàn; không phù hợp văn trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。

    Địa điểm cuộc họp ồn ào hết chỗ nói.

  2. 試験しけんの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。

    Địa điểm kỳ thi ồn ào hết chỗ nói.

  3. 研修けんしゅうの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。

    Địa điểm khóa tập huấn ồn ào hết chỗ nói.

  4. 発表会はっぴょうかいの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。

    Địa điểm buổi trình bày ồn ào hết chỗ nói.

  5. 面接めんせつの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。

    Địa điểm buổi phỏng vấn ồn ào hết chỗ nói.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~(とい)ったらありゃしないCực kỳ; hết chỗ nói会議かいぎの会場かいじょうは、うるさいったらありゃしない。
Địa điểm cuộc họp ồn ào hết chỗ nói.
~ことか  Biết chừng nào, biết bao何度なんど資料しりょうを確認かくにんしたことか。
Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi.
~ことに(は) Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một...残念ざんねんなことに、会議かいぎは中止ちゅうしになった。
Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.
~極まる/極まりないCực kỳ, rất安全あんぜん確認かくにんをせずに会議かいぎを始はじめるのは、危険きけん極きわまりない。
Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.
~ことこのうえない(ことこの上ない)Rất là~会議かいぎが無事ぶじに終おわり、うれしいことこの上うえない。
Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn.

Ý kiến đóng góp (0)