Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~つ~つ

tsu tsu

Lúc thì; khi thì

N1JLPT

Cấu trúc 接続

paired V stems + つ + V stem + つ

Giải thích 説明

Dạng cổ trong cặp cố định 行きつ戻りつ、持ちつ持たれつ; không ghép tùy ý.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。

    Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.

  2. 試験しけんの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。

    Trong lúc chuẩn bị kỳ thi, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.

  3. 研修けんしゅうの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。

    Trong lúc chuẩn bị khóa tập huấn, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.

  4. 発表会はっぴょうかいの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。

    Trong lúc chuẩn bị buổi trình bày, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.

  5. 面接めんせつの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。

    Trong lúc chuẩn bị buổi phỏng vấn, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~つ~つLúc thì; khi thì会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
~てはばからないLiều lĩnh~, bạo gan dám~彼かれは自分じぶんこそ最高さいこうの教師きょうしだと言いってはばからない。
Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất.
~といわずDù là…dù là会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。
Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.
~ときたらNói về~, nói đến~会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。
Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.
~なり~なりHoặc là~会議かいぎについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。
Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

Ý kiến đóng góp (0)