Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ては、~ては

tewa tewa

Rồi…rồi lại…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

Vて + は + clause + Vて + は + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Mô tả chuỗi hành động luân phiên lặp lại; không nhầm điều kiện Vては chỉ hậu quả xấu.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを書かいては消けし、書かいては消けした。

    Tôi cứ viết tài liệu rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.

  2. 報告書ほうこくしょを書かいては消けし、書かいては消けした。

    Tôi cứ viết báo cáo rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.

  3. 説明書せつめいしょを書かいては消けし、書かいては消けした。

    Tôi cứ viết bản hướng dẫn rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.

  4. 計画書けいかくしょを書かいては消けし、書かいては消けした。

    Tôi cứ viết bản kế hoạch rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.

  5. 申込書もうしこみしょを書かいては消けし、書かいては消けした。

    Tôi cứ viết đơn đăng ký rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ては、~てはRồi…rồi lại…資料しりょうを書かいては消けし、書かいては消けした。
Tôi cứ viết tài liệu rồi lại xóa, viết rồi lại xóa.
~きる/きれる/きれない  Làm cho xong, toàn bộ xong長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。
Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.
~ぬくcó 2 nghĩa 1. Làm gì đó ~ tới cùng thường đi chung vơi 最後まで〜する. biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng. 2. (làm gì)~ rất => nghĩa tươn...困難こんなんがあっても、最後さいごまで研究けんきゅうをやり抜ぬく。
Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.
~てやまないRất会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
~っぱなしĐể nguyên, giữ nguyên~会議かいぎの間あいだ、彼かれは立たちっぱなしだった。
Suốt cuộc họp, anh ấy cứ đứng liên tục.

Ý kiến đóng góp (0)