Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~といい~といい

to ii to ii

Cũng…cũng

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N + といい + N + といい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đưa hai đặc điểm tiêu biểu để đánh giá toàn thể, thường cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。

    cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

  2. 試験しけんは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。

    kỳ thi không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

  3. 研修けんしゅうは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。

    khóa tập huấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

  4. 発表会はっぴょうかいは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。

    buổi trình bày không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

  5. 面接めんせつは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。

    buổi phỏng vấn không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~といい~といいCũng…cũng会議かいぎは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。
cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
~わりに  So với ~, thì tương đối会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
~にひきかえSo với … thì …昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。
Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.

Ý kiến đóng góp (0)