Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~でもしたら

demo shitara

Nếu…thì; Nhỡ mà…thì…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V ます形+でもしたら Thân động từ trước ます
Chi tiết cấu trúc

V stem + でもしたら
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giả định tình huống đáng lo rồi nêu hậu quả nghiêm trọng; không phải chỉ gợi ý tùy chọn.

Ví dụ 例文

  1. うそをつきでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。

    Nếu chẳng may nói dối, có lẽ sẽ mất lòng tin.

  2. 秘密ひみつを漏もらしでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。

    Nếu chẳng may tiết lộ bí mật, có lẽ sẽ mất lòng tin.

  3. 約束やくそくを破やぶりでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。

    Nếu chẳng may thất hứa, có lẽ sẽ mất lòng tin.

  4. 仲間なかまを裏切うらぎりでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。

    Nếu chẳng may phản bội đồng đội, có lẽ sẽ mất lòng tin.

  5. 責任せきにんを放棄ほうきしでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。

    Nếu chẳng may trốn tránh trách nhiệm, có lẽ sẽ mất lòng tin.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

でもしたら giả định một hành động đáng lo, が最後 nhấn mạnh hậu quả khó cứu vãn một khi đã làm. 万一 chuẩn bị cho tình huống ít khả năng, còn 恐れがある cảnh báo khách quan về nguy cơ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~でもしたらNếu…thì; Nhỡ mà…thì…うそをつきでもしたら、信用しんようを失うしなうだろう。
Nếu chẳng may nói dối, có lẽ sẽ mất lòng tin.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
~恐れがある  Có lẽ, không chừng là, lo lắng về大雪おおゆきで会議かいぎが延期えんきされる恐おそれがある。
Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.
~が最後Khi mà~一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.

Ý kiến đóng góp (0)