Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~でもなんでもない

demo nandemo nai

Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+でもなんでもない Danh từ
な-adjective stem+でもなんでもない
Chi tiết cấu trúc

N/な-adjective stem + でもなんでもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Phủ định mạnh danh tính hoặc tính chất; tính từ い dùng くもなんともない.

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは教師きょうしでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。

    Tôi chẳng phải giáo viên gì cả, chỉ là người đến quan sát.

  2. 私わたくしは医師いしでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。

    Tôi chẳng phải bác sĩ gì cả, chỉ là người đến quan sát.

  3. 私わたくしは指導者しどうしゃでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。

    Tôi chẳng phải người lãnh đạo gì cả, chỉ là người đến quan sát.

  4. 私わたくしは経営者けいえいしゃでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。

    Tôi chẳng phải người điều hành gì cả, chỉ là người đến quan sát.

  5. 私わたくしは政治家せいじかでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。

    Tôi chẳng phải chính trị gia gì cả, chỉ là người đến quan sát.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~でもなんでもないChẳng phải là, hoàn toàn không phải là…私わたくしは教師きょうしでもなんでもない。ただの見学者けんがくしゃだ。
Tôi chẳng phải giáo viên gì cả, chỉ là người đến quan sát.
~別に~ないKhông hề ~会議かいぎに出でられなくても、別べつに困こまらない。
Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt.
ろくに~ないKhông…một chút gì資料しりょうをろくに読よまないで、署名しょめいしてしまった。
Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng.
~が最後Khi mà~一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.
~覚えはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về…私わたくしにはうそをついた覚おぼえはない。
Tôi không nhớ mình đã từng nói dối.

Ý kiến đóng góp (0)