Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~づくし

zukushi

Toàn những thứ cùng loại

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+尽くし/づくし Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + 尽くし/づくし
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Tập hợp nhiều thứ thuộc cùng loại, như 魚づくし; khác ずくめ thường nói trạng thái hoặc chuỗi sự việc.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。

    Sau cuộc họp, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.

  2. 試験しけんの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。

    Sau kỳ thi, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.

  3. 研修けんしゅうの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。

    Sau khóa tập huấn, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.

  4. 発表会はっぴょうかいの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。

    Sau buổi trình bày, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.

  5. 面接めんせつの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。

    Sau buổi phỏng vấn, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~づくしToàn những thứ cùng loại会議かいぎの後あとは、魚さかなづくしの料理りょうりを楽たのしんだ。
Sau cuộc họp, chúng tôi thưởng thức thực đơn toàn các món cá.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)