Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~どおしだ(通しだ)

dooshi da

Làm gì…suốt

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V ます形+通し(どおし) Thân động từ trước ます
Chi tiết cấu trúc

V stem + 通し(どおし)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một hành động tiếp diễn suốt khoảng thời gian; thường gặp 立ち通し、歩き通し.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの間あいだは、立たち通どおしだった。

    Suốt cuộc họp, tôi đứng liên tục.

  2. 試験しけんの間あいだは、立たち通どおしだった。

    Suốt kỳ thi, tôi đứng liên tục.

  3. 研修けんしゅうの間あいだは、立たち通どおしだった。

    Suốt khóa tập huấn, tôi đứng liên tục.

  4. 発表会はっぴょうかいの間あいだは、立たち通どおしだった。

    Suốt buổi trình bày, tôi đứng liên tục.

  5. 面接めんせつの間あいだは、立たち通どおしだった。

    Suốt buổi phỏng vấn, tôi đứng liên tục.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~どおしだ(通しだ)Làm gì…suốt会議かいぎの間あいだは、立たち通どおしだった。
Suốt cuộc họp, tôi đứng liên tục.
~きる/きれる/きれない  Làm cho xong, toàn bộ xong長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。
Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.
~ぬくcó 2 nghĩa 1. Làm gì đó ~ tới cùng thường đi chung vơi 最後まで〜する. biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng. 2. (làm gì)~ rất => nghĩa tươn...困難こんなんがあっても、最後さいごまで研究けんきゅうをやり抜ぬく。
Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.
~てやまないRất会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
~っぱなしĐể nguyên, giữ nguyên~会議かいぎの間あいだ、彼かれは立たちっぱなしだった。
Suốt cuộc họp, anh ấy cứ đứng liên tục.

Ý kiến đóng góp (0)