~といったらない
to ittara nai
Cực kì~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
adjective/N + といったらない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cảm thán mức độ rất mạnh; thường với cảm giác, không phải mẫu liệt kê といった.
Ví dụ 例文
-
会議が終わったときのうれしさといったらない。
Niềm vui khi cuộc họp kết thúc thật không sao tả hết.
-
試験が終わったときのうれしさといったらない。
Niềm vui khi kỳ thi kết thúc thật không sao tả hết.
-
研修が終わったときのうれしさといったらない。
Niềm vui khi khóa tập huấn kết thúc thật không sao tả hết.
-
発表会が終わったときのうれしさといったらない。
Niềm vui khi buổi trình bày kết thúc thật không sao tả hết.
-
面接が終わったときのうれしさといったらない。
Niềm vui khi buổi phỏng vấn kết thúc thật không sao tả hết.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~といったらない | Cực kì~ | 会議が終わったときのうれしさといったらない。 Niềm vui khi cuộc họp kết thúc thật không sao tả hết. |
| ~ことか | Biết chừng nào, biết bao | 何度資料を確認したことか。 Không biết tôi đã kiểm tra tài liệu bao nhiêu lần rồi. |
| ~ことに(は) | Thật là、rất là. Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói. Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một... | 残念なことに、会議は中止になった。 Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy. |
| ~極まる/極まりない | Cực kỳ, rất | 安全確認をせずに会議を始めるのは、危険極まりない。 Bắt đầu cuộc họp mà không kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm. |
| ~ことこのうえない(ことこの上ない) | Rất là~ | 会議が無事に終わり、うれしいことこの上ない。 Tôi vui không gì hơn vì cuộc họp đã kết thúc an toàn. |
Ý kiến đóng góp (0)