Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~そばから

soba kara

Vừa, ngay

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+そばから Động từ thể từ điển
V た形+そばから Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Vた + そばから
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu ngay, thường có bực bội; không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。

    Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra.

  2. 報告書ほうこくしょを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。

    Tôi vừa sắp xếp báo cáo thì lại bị làm bừa ra.

  3. 説明書せつめいしょを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。

    Tôi vừa sắp xếp bản hướng dẫn thì lại bị làm bừa ra.

  4. 計画書けいかくしょを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。

    Tôi vừa sắp xếp bản kế hoạch thì lại bị làm bừa ra.

  5. 申込書もうしこみしょを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。

    Tôi vừa sắp xếp đơn đăng ký thì lại bị làm bừa ra.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~そばからVừa, ngay資料しりょうを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。
Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra.
~か~ないかのうちに  Trong khi chưa…thì đã会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。
cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.
~かと思うと/~かと思ったら  Vừa thấy ~ thì会議かいぎが始はじまったかと思おもうと、急きゅうに警報けいほうが鳴なった。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
〜が早いかRồi thì ngay lập tức, ngay khi会議かいぎが終おわるが早はやいか、彼かれは会場かいじょうを飛とび出だした。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
〜なりNgay khi vừa彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.

Ý kiến đóng góp (0)