Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ときたら

to kitara

Nói về~, nói đến~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+ときたら Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + ときたら
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường đưa chủ đề để phàn nàn, không phải cách nêu chủ đề trung tính trong mọi ngữ cảnh.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。

    Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

  2. 試験しけんの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。

    Nói đến người phụ trách kỳ thi thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

  3. 研修けんしゅうの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。

    Nói đến người phụ trách khóa tập huấn thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

  4. 発表会はっぴょうかいの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。

    Nói đến người phụ trách buổi trình bày thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

  5. 面接めんせつの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。

    Nói đến người phụ trách buổi phỏng vấn thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ときたらNói về~, nói đến~会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。
Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.
~つ~つLúc thì; khi thì会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
~てはばからないLiều lĩnh~, bạo gan dám~彼かれは自分じぶんこそ最高さいこうの教師きょうしだと言いってはばからない。
Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất.
~といわずDù là…dù là会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。
Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.
~なり~なりHoặc là~会議かいぎについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。
Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

Ý kiến đóng góp (0)