Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てこそはじめて

te koso hajimete

Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+こそ(初めて) Động từ thể て
Chi tiết cấu trúc

Vて + こそ(初めて)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh điều kiện không thể thiếu để kết quả thật sự có ý nghĩa hoặc trở nên khả thi.

Ví dụ 例文

  1. 自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。

    Chỉ khi tự kiểm tra tài liệu, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.

  2. 自分じぶんで先生せんせいに相談そうだんしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。

    Chỉ khi tự hỏi ý kiến giáo viên, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.

  3. 自分じぶんで計画けいかくを見直みなおしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。

    Chỉ khi tự xem xét lại kế hoạch, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.

  4. 自分じぶんで会場かいじょうを下見したみしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。

    Chỉ khi tự khảo sát trước địa điểm, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.

  5. 自分じぶんで十分じゅうぶんに練習れんしゅうしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。

    Chỉ khi tự luyện tập đầy đủ, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てこそはじめてNếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしてこそ初はじめて、難むずかしさが分わかる。
Chỉ khi tự kiểm tra tài liệu, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
~なしにNếu không có~十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。
Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)