~てこそはじめて
te koso hajimete
Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vて + こそ(初めて)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh điều kiện không thể thiếu để kết quả thật sự có ý nghĩa hoặc trở nên khả thi.
Ví dụ 例文
-
自分で資料を確認してこそ初めて、難しさが分かる。
Chỉ khi tự kiểm tra tài liệu, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
-
自分で先生に相談してこそ初めて、難しさが分かる。
Chỉ khi tự hỏi ý kiến giáo viên, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
-
自分で計画を見直してこそ初めて、難しさが分かる。
Chỉ khi tự xem xét lại kế hoạch, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
-
自分で会場を下見してこそ初めて、難しさが分かる。
Chỉ khi tự khảo sát trước địa điểm, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
-
自分で十分に練習してこそ初めて、難しさが分かる。
Chỉ khi tự luyện tập đầy đủ, bạn mới thật sự hiểu được cái khó.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てこそはじめて | Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà | 自分で資料を確認してこそ初めて、難しさが分かる。 Chỉ khi tự kiểm tra tài liệu, bạn mới thật sự hiểu được cái khó. |
| ~ないで済む | Xong rồi…không, đủ rồi…không | 説明を聞いたので、自分で資料を確認しないで済んだ。 Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu. |
| ~なくしては~ない | Nếu không có…thì không thể | 研究なくしては、この成果は得られなかった。 Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này. |
| ~なしに | Nếu không có~ | 十分な説明なしに、会議の日程が変わった。 Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ. |
| ~ことなしに | Không có, không làm gì~ | 資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。 Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)