Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N5

61 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~ないといけないnaitoikenai Phải~
  2. ~なくちゃいけないnakutyaikenai Không thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói
  3. ~だけdake Chỉ ~ Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không chỉ )
  4. ~からkara Vì ~ because; since / 因为; 由于 Được dùng để nối hai câu thành một câu.Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」
  5. ~のがnoga Danh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。。sẽ được dùng. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên thực tế người ta dùng ことnhiều hơn
  6. ~のをnowo Danh từ hóa động từ I wish I had done A. khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました sẽ sử dụng thể nguyên dạng(辞書形)có nghĩa là quên Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますか? Sử dụng thể thông thường (普通形)có ý nghĩa là bạn có biết…không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước hay không?
  7. ~のはnoha Danh từ hóa động từ Trong mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v…để nêu ra chủ đề của câu. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên thực tế người ta dùng ことnhiều hơn
  8. ~もう~ましたmou-masita Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành
  9. ~まだ~ていませんmada-teimasen ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn
  10. so sánh hơn ~より; ~より + ~ のほうがyori So với ,, Diễn tả sự so sánh, より đứng trước danh từ nào thì danh từ đó sẽ mang nghĩa không bằng danh từ kia N1 は N2 より không dùng cho tính từ ở dạng phủ định.Nếu muốn phủ định thì dùng tính từ ngược nghĩa chứ không dùng thể phủ định của tính từ
  11. ~ほど~ないhoda-nai ~Không…bằng~ Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2
  12. ~と同じtoonaji Giống với~, Tương tự với~ Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.
  13. のなかで~がいちばん~nonakade-gaichiban Trong số...nhất….A is the most …among…so sánh nhất
  14. ~になるninaru Trở thành, trở nên Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó.
  15. ~も~ないmo-nai Cho dù~ cũng không~ Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một hoàng cảnh nhất định đáng ra phải làm nhưng lại không làm, một việc nào đó đáng ra phải xảy ra nhưng lại không xảy ra, hoặc một kết quả trái với quan niệm thông thường của mọi người.
  16. ~たり~たり ~するtaritari Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng たり một lần ko nhất thiết phải liệt kê cả 2
  17. ~ているteiru Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói quen ( tứclà những hành vi được lặp đi lặp lại trong một thời gian dài) . Nếu là một thói quen hay một hành vi trong quá khứ thì dùng thể「ていました」 Dùng để nói về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai đó.
  18. ~ことがあるkotogaaru Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.
  19. ~ないことがある Có khi nào không…
  20. ~たことがあるtakotogaaru Đã từng~have done; have the experience of / 曾经〜过 Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
  21. ~や~など Như là... và...
  22. ~のでnode Bởi vì~ because; since; as / 因为
  23. ~でしょう? ~ đúng không?
  24. ~多分~でしょう Chắc hẳn là~, Có lẽ~
  25. ~と思いますtoomoimasu Tôi nghĩ rằng~
  26. ~と言います Nói~
  27. ~まえにmaeni Trước khi~ before / 之前
  28. ~てからtekara Sau khi, từ khi ~ XてからY: nghĩa là việc X sẽ xảy ra trước xong rồi mới đến Y
  29. ~あとで、atode Sau khi~
  30. ~時toki Khi~ sometimes; occasionally

Hiển thị 31–60 trong 61 mẫu