~から
kara
Vì ~ because; since / 因为; 由于 Được dùng để nối hai câu thành một câu.Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」
N5JLPT
Cấu trúc 接続
danh từ+から
Chi tiết cấu trúc
danh từ + から
Ví dụ 例文
-
私は日本が好きです。食べ物がおいしいですから。
Tôi thích Nhật Bản vì đồ ăn ngon.
-
宿題がありますから、今日は遊びにいきません。
Vì có bài tập nên hôm nay tôi không đi chơi.
-
頭が痛いですから、帰ります。
Vì đau đầu nên tôi sẽ về nhà.
-
財布を忘れましたから、ちょっと帰りますね。
Vì quên ví nên tôi sẽ về nhà một chút.
-
魚が食べられませんから、寿司を食べません。
Vì không ăn được cá nên tôi không ăn sushi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~から | Vì ~ because; since / 因为; 由于 Được dùng để nối hai câu thành một câu.Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」 | 私は日本が好きです。食べ物がおいしいですから。 Tôi thích Nhật Bản vì đồ ăn ngon. |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
Ý kiến đóng góp (0)