Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~から

kara

Vì ~ because; since / 因为; 由于 Được dùng để nối hai câu thành một câu.Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」

N5JLPT

Cấu trúc 接続

danh từ+から
Chi tiết cấu trúc
danh từ + から

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは日本にっぽんが好すきです。食たべ物ものがおいしいですから。

    Tôi thích Nhật Bản vì đồ ăn ngon.

  2. 宿題しゅくだいがありますから、今日きょうは遊あそびにいきません。

    Vì có bài tập nên hôm nay tôi không đi chơi.

  3. 頭あたまが痛いたいですから、帰かえります。

    Vì đau đầu nên tôi sẽ về nhà.

  4. 財布さいふを忘わすれましたから、ちょっと帰かえりますね。

    Vì quên ví nên tôi sẽ về nhà một chút.

  5. 魚さかなが食たべられませんから、寿司すしを食たべません。

    Vì không ăn được cá nên tôi không ăn sushi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~からVì ~ because; since / 因为; 由于 Được dùng để nối hai câu thành một câu.Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」私わたくしは日本にっぽんが好すきです。食たべ物ものがおいしいですから。
Tôi thích Nhật Bản vì đồ ăn ngon.
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.

Ý kiến đóng góp (0)