Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~と言います

Nói~

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 先生せんせいは「明日あすテストをします」と言いいました。

    Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra.

  2. 私わたくしはリンと言いいます。

    Tôi tên là Linh.

  3. この花はなは日本語にほんごで何なんと言いいますか。

    Loài hoa này trong tiếng Nhật gọi là gì?

  4. 友達ともだちは来月らいげつ引ひっ越こすと言いっていました。

    Bạn tôi đã nói rằng tháng sau sẽ chuyển nhà.

  5. 母ははは「気きをつけて」と言いいました。

    Mẹ đã nói: Cẩn thận nhé.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かどうか đặt câu hỏi có hay không vào trong câu. という đặt tên hoặc dẫn cách gọi; と言う dẫn lời nói. ということだ có thể truyền đạt tin hoặc rút kết luận. Không nhầm nội dung được trích dẫn với câu hỏi chưa biết đáp án.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~と言いますNói~先生せんせいは「明日あすテストをします」と言いいました。
Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
~かどうか~ hay không? Dùng để hỏi mà ko dùng nghi vấn từ (なん、なぜ...)、mà đưa ra lựa chọn明日あす、晴はれるかどうか知しってますか。
Bạn có biết ngày mai trời có nắng hay không không?
~という~Có cái việc ~ như thế「さくら」という店みせで昼ひるご飯はんを食たべました。
Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura.

Ý kiến đóng góp (0)