~と言います
Nói~
N5JLPT
Ví dụ 例文
-
先生は「明日テストをします」と言いました。
Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra.
-
私はリンと言います。
Tôi tên là Linh.
-
この花は日本語で何と言いますか。
Loài hoa này trong tiếng Nhật gọi là gì?
-
友達は来月引っ越すと言っていました。
Bạn tôi đã nói rằng tháng sau sẽ chuyển nhà.
-
母は「気をつけて」と言いました。
Mẹ đã nói: Cẩn thận nhé.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かどうか đặt câu hỏi có hay không vào trong câu. という đặt tên hoặc dẫn cách gọi; と言う dẫn lời nói. ということだ có thể truyền đạt tin hoặc rút kết luận. Không nhầm nội dung được trích dẫn với câu hỏi chưa biết đáp án.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~と言います | Nói~ | 先生は「明日テストをします」と言いました。 Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra. |
| ~ということだ | Nghe thấy nói là~ | 事務所の話では、明日の見学会は中止になるということです。 Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy. |
| ~かどうか | ~ hay không? Dùng để hỏi mà ko dùng nghi vấn từ (なん、なぜ...)、mà đưa ra lựa chọn | 明日、晴れるかどうか知ってますか。 Bạn có biết ngày mai trời có nắng hay không không? |
| ~という~ | Có cái việc ~ như thế | 「さくら」という店で昼ご飯を食べました。 Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura. |
Ý kiến đóng góp (0)