Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~のを

nowo

Danh từ hóa động từ I wish I had done A. khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました s...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Danh từ hóa động từ

I wish I had done A.

khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました sẽ sử dụng thể nguyên dạng(辞書形)có nghĩa là quên Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますか? Sử dụng thể thông thường (普通形)có ý nghĩa là bạn có biết…không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước hay không?

Cấu trúc 接続

động từ thể nguyên mẫu + のを + động từ

Ví dụ 例文

  1. 薬くすりを買かうのを忘わすれました。

    Tôi quên mua thuốc.

  2. 窓まどを閉しめるのをわすれました。

    Tôi quên đóng cửa sổ.

  3. 新あたらしい先生せんせいの名前なまえがメイさんだというのを知しっていますか。

    Bạn có biết giáo viên mới tên là Mei không?

  4. マイさんに赤あかちゃんが生うまれたのを知しっていますか

    Bạn có biết chị Mai đã sinh em bé không?

  5. でんきを けすのを わすれました。

    Tôi quên tắt đèn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

の có thể danh từ hóa mệnh đề, sau đó が、を hoặc は đánh dấu vai trò trong câu. こと cũng có thể danh từ hóa, nhưng trong quy định nó còn dùng để chỉ dẫn. Không chọn の hay こと chỉ dựa vào một bản dịch danh từ hóa chung.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のをDanh từ hóa động từ I wish I had done A. khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました s...薬くすりを買かうのを忘わすれました。
Tôi quên mua thuốc.
~のがDanh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、は...ねるのが すきです。
Tôi thích ngủ.
~のはDanh từ hóa động từ Trong mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v…để nêu ra chủ đề của câu. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên...たんごをおぼえるのはたいへんです。
Ghi nhớ từ vựng rất vất vả.
〜ことnên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)テストのときは携帯電話けいたいでんわはカバンの中なかにしまうこと。
Khi thi phải cất điện thoại trong cặp.

Ý kiến đóng góp (0)