~たり~たり ~する
taritari
Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng...
Ý nghĩa 意味
Làm ~ làm ~, ~ và~
do… and do
Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật
Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ
Trong câu này có thể sử dụng たり một lần ko nhất thiết phải liệt kê cả 2
Cấu trúc 接続
động từ thể た + り ~する(động từ thể た chính là động từ thể て nhưng thay て bằng た)
động từ た + り
| Động từ thể tử điển | động từ thể た | Vたり |
| 飲む | 飲んだ | 飲んだり |
| 食べる | 食べた | 食べたり |
Ví dụ 例文
-
日本では、学校で勉強したり、旅行したりした。
khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch
-
週末は買い物をしたりカフェに行ったりします。
cuối tuần tôi định đi mua sắm với đi uống café
-
暇な時は映画を見たり、音楽を聞いたりします。
khi rảnh rôi tôi đi xem phim , hay nghe nhạc
-
インドの映画ではよく歌ったり踊ったりして面白い。
trong phim của Ấn Độ người ta thường hát, nhảy múa rất là thú vị
-
昨日は、友だちとカラオケに行ったりしました。
tối qua tôi đi hát karaoke với bạn (thực tế là có đi ăn hay làm thêm gì đó nhưng chỉ đưa ra một cái làm ví dụ cũng được)
-
ジョンさんとは英語で話したり日本語で話したりします。
Với John, có lúc tôi nói tiếng Anh, có lúc nói tiếng Nhật.
-
昨日は、カフェに行ったり本屋に行ったりしました。
Hôm qua tôi đã đến quán cà phê, hiệu sách và một số nơi khác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たり~たり ~する | Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng... | 日本では、学校で勉強したり、旅行したりした。 khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
| ~(も)~し、~し | (Cũng) Và, vừa | この店は安いし、料理もおいしいです。 Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon. |
| động từ thểて (~V+て) | dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác | 窓を開けてください。 Xin hãy mở cửa sổ. |
| ~や~など | Như là... và... | スーパーで野菜や果物などを買いました。 Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị. |
Ý kiến đóng góp (0)