Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たことがある

takotogaaru

Đã từng~have done; have the experience of / 曾经〜过 Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ

N5JLPT

Cấu trúc 接続

Vた+ことがある

読みました → 読んだことがある

行きました → 行ったことがある

Ví dụ 例文

  1. 日本にっぽんに行いったことがあります。

    Tôi đã từng đến Nhật.

  2. 富士山ふじやまに登のぼったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  3. コーラとコーヒーを混まぜたことがあります。おいしくありませんでした。

    Tôi đã từng pha cola với cà phê. Không ngon chút nào.

  4. ペットボトルでロケットを作つくったことがありますか。

    Bạn đã từng làm tên lửa bằng chai nhựa chưa?

  5. マンガを描えがいたことがあります。

    Tôi đã từng vẽ truyện tranh.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たことがあるĐã từng~have done; have the experience of / 曾经〜过 Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ日本にっぽんに行いったことがあります。
Tôi đã từng đến Nhật.
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~もう~ましたĐã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thànhもう疲つかれた
Tôi đã mệt rồi.
~まだ~ていません①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn cònご飯はんを食たべましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?
~ことがあるCó khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.私わたくしは月つきに何回なんかいかスーパーに行いくことがあります。
Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.

Ý kiến đóng góp (0)