Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~と思います

toomoimasu

Tôi nghĩ rằng~

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 猫ねこは今いま、外そとにいると思おもいます。

    Tôi nghĩ giờ con mèo đang ở ngoài.

  2. 日本にっぽんの景気けいきは良よくなっていくと思おもいます。

    Tôi nghĩ kinh tế Nhật sẽ tốt lên.

  3. 彼かれは今日きょうは来こないと思おもうよ。

    Tôi nghĩ hôm nay anh ấy không đến.

  4. 風邪かぜは良よくなったと思おもいます。

    Tôi nghĩ bệnh cảm đã đỡ rồi.

  5. あなたは頭あたまがいいから、すぐいい仕事しごとが見みつかると思おもいますよ。

    Bạn thông minh nên tôi nghĩ sẽ sớm tìm được việc tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~と思いますTôi nghĩ rằng~猫ねこは今いま、外そとにいると思おもいます。
Tôi nghĩ giờ con mèo đang ở ngoài.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)