Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないことがある

Có khi nào không…

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 忙いそがしい日ひは、朝あさご飯はんを食たべないことがあります。

    Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng.

  2. このバスは、時間じかんどおりに来こないことがあります。

    Xe buýt này có khi không đến đúng giờ.

  3. 疲つかれていても、すぐ眠ねむれないことがあります。

    Dù mệt, có khi tôi vẫn không ngủ ngay được.

  4. 休やすみの日ひは、外そとに出でないことがあります。

    Ngày nghỉ có khi tôi không ra ngoài.

  5. 電波でんぱが悪わるいと、メールが届とどかないことがあります。

    Khi sóng yếu, có khi email không được chuyển đến.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないことがあるCó khi nào không…忙いそがしい日ひは、朝あさご飯はんを食たべないことがあります。
Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng.
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~もう~ましたĐã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thànhもう疲つかれた
Tôi đã mệt rồi.
~まだ~ていません①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn cònご飯はんを食たべましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?
~ことがあるCó khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.私わたくしは月つきに何回なんかいかスーパーに行いくことがあります。
Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.

Ý kiến đóng góp (0)