~ないことがある
Có khi nào không…
N5JLPT
Ví dụ 例文
-
忙しい日は、朝ご飯を食べないことがあります。
Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng.
-
このバスは、時間どおりに来ないことがあります。
Xe buýt này có khi không đến đúng giờ.
-
疲れていても、すぐ眠れないことがあります。
Dù mệt, có khi tôi vẫn không ngủ ngay được.
-
休みの日は、外に出ないことがあります。
Ngày nghỉ có khi tôi không ra ngoài.
-
電波が悪いと、メールが届かないことがあります。
Khi sóng yếu, có khi email không được chuyển đến.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないことがある | Có khi nào không… | 忙しい日は、朝ご飯を食べないことがあります。 Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng. |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~もう~ました | Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành | もう疲れた Tôi đã mệt rồi. |
| ~まだ~ていません | ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn | ご飯を食べましたか Bạn đã ăn cơm chưa? |
| ~ことがある | Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra. | 私は月に何回かスーパーに行くことがあります。 Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần. |
Ý kiến đóng góp (0)