~のが
noga
Danh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、は...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Danh từ hóa động từ
sử dụng động từ như danh từ
Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。。sẽ được dùng.
do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên thực tế người ta dùng ことnhiều hơn
Cấu trúc 接続
động từ thể từ điển + のが + tính từ(形容詞adjective)。
Ví dụ 例文
-
ねるのが すきです。
Tôi thích ngủ.
-
音楽をきくのがすきです。
Tôi thích nghe nhạc.
-
彼女は日本語を話すのがじょうずです。
Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
-
私は犬を育てるのがすきです。
Tôi thích nuôi chó.
-
日本人はあるくのがはやいです。
Người Nhật đi bộ nhanh.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
の có thể danh từ hóa mệnh đề, sau đó が、を hoặc は đánh dấu vai trò trong câu. こと cũng có thể danh từ hóa, nhưng trong quy định nó còn dùng để chỉ dẫn. Không chọn の hay こと chỉ dựa vào một bản dịch danh từ hóa chung.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~のが | Danh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、は... | ねるのが すきです。 Tôi thích ngủ. |
| ~のを | Danh từ hóa động từ I wish I had done A. khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました s... | 薬を買うのを忘れました。 Tôi quên mua thuốc. |
| ~のは | Danh từ hóa động từ Trong mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v…để nêu ra chủ đề của câu. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên... | たんごをおぼえるのはたいへんです。 Ghi nhớ từ vựng rất vất vả. |
| 〜こと | nên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết) | テストのときは携帯電話はカバンの中にしまうこと。 Khi thi phải cất điện thoại trong cặp. |
Ý kiến đóng góp (0)