~ので
node
Bởi vì~ because; since; as / 因为
N5JLPT
Cấu trúc 接続
普通形+ので
Chi tiết cấu trúc
普通形 + ので
Ví dụ 例文
-
ちょっと暑いので、窓を開けてもいいですか。
Vì hơi nóng nên tôi mở cửa sổ được không?
-
母が来るので、来週のクラスを休みます。
Vì mẹ tôi đến nên tuần sau tôi sẽ nghỉ học.
-
学費が払えないので、学校をやめることにします。
Vì không trả được học phí nên tôi quyết định nghỉ học.
-
今から送るので、明日までには着くと思います。
Vì tôi gửi ngay bây giờ nên nghĩ là chậm nhất ngày mai sẽ tới.
-
ちょっと用事があるので、先に帰ります。
Vì có chút việc nên tôi sẽ về trước.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ので | Bởi vì~ because; since; as / 因为 | ちょっと暑いので、窓を開けてもいいですか。 Vì hơi nóng nên tôi mở cửa sổ được không? |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
Ý kiến đóng góp (0)