Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ので

node

Bởi vì~ because; since; as / 因为

N5JLPT

Cấu trúc 接続

普通形+ので
Chi tiết cấu trúc

普通形 + ので

Ví dụ 例文

  1. ちょっと暑あついので、窓まどを開あけてもいいですか。

    Vì hơi nóng nên tôi mở cửa sổ được không?

  2. 母ははが来くるので、来週らいしゅうのクラスを休やすみます。

    Vì mẹ tôi đến nên tuần sau tôi sẽ nghỉ học.

  3. 学費がくひが払はらえないので、学校がっこうをやめることにします。

    Vì không trả được học phí nên tôi quyết định nghỉ học.

  4. 今いまから送おくるので、明日あすまでには着つくと思おもいます。

    Vì tôi gửi ngay bây giờ nên nghĩ là chậm nhất ngày mai sẽ tới.

  5. ちょっと用事ようじがあるので、先さきに帰かえります。

    Vì có chút việc nên tôi sẽ về trước.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のでBởi vì~ because; since; as / 因为ちょっと暑あついので、窓まどを開あけてもいいですか。
Vì hơi nóng nên tôi mở cửa sổ được không?
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.

Ý kiến đóng góp (0)