Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ほど~ない

hoda nai

~Không…bằng~ Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2

N5JLPT

Cấu trúc 接続

N1はN2+ほど~ない
Chi tiết cấu trúc

N1はN2 + ほど~ない

Ví dụ 例文

  1. 今年ことしの夏なつは去年きょねんほど暑あつくない。

    Hè năm nay không nóng bằng năm ngoái

  2. ベトナムは日本にっぽんほどさむくない

    Việt Nam thì không lạnh bằng Nhật Bản

  3. 山田やまださんは鈴木すずきさんほどまじめではありません

    anh yamada thì không nghiêm túc bằng anh suzuki

  4. 彼女かのじょほどきれいな女性じょせいはいませんよ。

    phụ nữ đẹp cỡ cô ấy thì không có đâu

  5. 試験しけんほど⾯倒めんどうなものはない。

    không có việc phiền phức nào cỡ như đi thi

  6. 東京とうきょうほど買かい物ものに便利べんりな所ところはない。

    không có chỗ nào mua sắm tiện lợi như Tokyo

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ば~ほど nói mức độ tăng theo nhau. より và のほうが so sánh hai bên; ほど~ない phủ định mức ngang bằng. と同じ nói giống nhau, còn のなかで~いちばん chọn mức cao nhất trong một nhóm. Không dùng chung một công thức nối cho mọi kiểu so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ほど~ない~Không…bằng~ Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2今年ことしの夏なつは去年きょねんほど暑あつくない。
Hè năm nay không nóng bằng năm ngoái
~ば~ほどCàng ~ thì càng ~A「どんな家いえに住すみたいですか?」
A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
so sánh hơn ~より; ~より + ~ のほうがSo với ,, Diễn tả sự so sánh, より đứng trước danh từ nào thì danh từ đó sẽ mang nghĩa không bằng danh từ kia N1 は N2 より không dùng cho tính từ ở dạng phủ định.Nếu muốn phủ định...くるまは じてんしゃより はやいです。
Ô tô nhanh hơn xe đạp.
~と同じGiống với~, Tương tự với~ Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.この本ほんはあの本ほんと出版社しゅっぱんしゃが同おなじだ。
Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn kia.

Ý kiến đóng góp (0)